相书
tương thư
Hán Việt: tương thư · Pinyin: xiāng shū
Tổng quan
xiếc miệng
1.谈相术的书。 2.四川口技。以四川方言在帏幔中表演。
1.談命理、相術的書。《晉書.卷五一.束晢傳》:「瑣語十一篇,諸國夢卜妖怪相書也。」 2.一種四川口技。用四川方言在帳幔中表演。節目一般都有簡單故事,以引人發笑取勝。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 xiếc
- VietPhrases xiếc miệng
- Tần suất từ xiếc miệng
- Biên soạn 相書 iàngshū n. book on physiognomy
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谈相术的书。 2.四川口技。以四川方言在帏幔中表演。
Eng
- Cihui 相書 iàngshū n. book on physiognomy
- Tần suất từ 相書 iàngshū n. book on physiognomy