相人

xiāng rén tương nhân

Hán Việt: tương nhân · Pinyin: xiāng rén

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 觀察人的體貌,以判斷吉凶禍福。《左傳.文公元年》:「王使內史叔服來會葬,公孫敖聞其能相人也,見其二子焉。」《漢書.卷四五.蒯通傳》:「僕嘗受相人之術,相君之面,不過封侯,又危而不安;相君之背,貴而不可言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 观察人的体貌以推断其吉凶祸福; 偶人;以土木制成的人像。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.观察人的体貌以推断其吉凶祸福。 2.偶人;以土木制成的人像。

Eng

  • Cihui 相人 xiàngrén v.o. practice physiognomy

ja

  • JMdict physiognomist