相仍

xiāng réng tương nhưng

Hán Việt: tương nhưng · Pinyin: xiāng réng

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (nhưng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 連接。《文選.張衡.思玄賦》:「夫吉凶之相仍兮,怕反仄而靡所。」金.元好問〈寄趙宜之〉詩:「自我來嵩前,旱乾歲相仍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相继;连续不断; 相沿袭; 依然;仍旧。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.相继;连续不断。 2.相沿袭。 3.依然;仍旧。