相伴
tương bạn
Hán Việt: tương bạn · Pinyin: xiāng bàn
Tổng quan
đồng hành cùng ai | đồng hành cùng nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui đồng hành cùng ai | đồng hành cùng nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 作伴、陪伴。《紅樓夢》第五七回:「李奶母帶領宋嬤嬤等幾個年老人用心看守,紫鵑、襲人、晴雯等日夜相伴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 陪伴;伴随。
- Tân Hoa Tự Điển 1.陪伴;伴随。
Eng
- CC-CEDICT to accompany sb|to accompany each other
- Cihui to accompany sb; to accompany each other
ja
- JMdict partaking|participating|taking part in|sharing (something with someone)