相位

xiàng wèi tương vị

Hán Việt: tương vị · Pinyin: xiàng wèi

Tổng quan

pha (sóng)

Cấu tạo: (tương) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui pha (sóng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宰相的官位。《呂氏春秋.慎大覽.下賢》:「今女欲官則相位,欲祿則上卿。」《警世通言.卷四.拗相公飲恨半山堂》:「近聞得安石辭了相位,判江寧府,必從此路經過。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 做余弦(或正弦)变化的物理量,在某一时刻(或某一位置)的状态可用一个数值来确定,这种数值叫作相位。

Eng

  • CC-CEDICT phase (waves)
  • Cihui phase (waves)