相保

xiāng bǎo tương bảo

Hán Việt: tương bảo · Pinyin: xiāng bǎo

Tổng quan

bảo vệ lẫn nhau

Cấu tạo: (tương) + (bảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bảo vệ lẫn nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相互保護、救助。《文選.曹丕.與吳質書》:「謂百年己分,可長共相保。何圖數年之間,零落略盡?」《文選.陸機.五等論》:「師旅無先定之班,君臣無相保之志。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 互相担保; 互相救助;共同保卫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.互相担保。 2.互相救助;共同保卫。

Eng

  • CC-CEDICT to guard each other
  • Cihui to guard each other