相偕

xiāng xiétương giai

Hán Việt: tương giai · Pinyin: xiāng xié

Tổng quan

cùng nhau (văn học)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一起; 偕同。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

同在一起。如:「他們相偕來到會場。」也作「相將」。

Cấu tạo: 相 (tương) + 偕 (giai)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cùng nhau
  • Biên soạn 相偕 iāngxié* adv. <wr.> in the company of; together

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同在一起。如:「他們相偕來到會場。」也作「相將」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一起; 偕同。

Eng

  • Cihui together (literary)

Từ liên quan

Gần nghĩa

偕同 · 偕老 · 偕行 · 相与 · 相中 · 相乘 · 相书 · 相争