相公
tương công
Hán Việt: tương công · Pinyin: xiàng gong
Tổng quan
ông chủ | công tử | trai trẻ | người hành nghề mại dâm nam | tiểu quan | người chơi mạt chược bị loại vì vô tình lấy sai số quân bài | (cách gọi chồng thời xưa) chồng iếng gọi các quan ta. Truyện Hoa Tiên: »Tướng công chữ gọi Ấn Ba«. tướng công tướng công ☆Tiếng gọi các quan ta. Truyện Hoa Tiên: »Tướng công chữ gọi Ấn Ba«.
Nghĩa
Việt
- Cihui ông chủ | công tử | trai trẻ | người hành nghề mại dâm nam | tiểu quan | người chơi mạt chược bị loại vì vô tình lấy sai số quân bài | (cách gọi chồng thời xưa) chồng iếng gọi các quan ta. Truyện Hoa Tiên: »Tướng công chữ gọi Ấn Ba«. tướng công tướng công ☆Tiếng gọi các quan ta.…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 原為對宰相的尊稱。《文選.王粲.從軍詩五首之一》:「相公征關右,赫怒震天威,一舉滅獯虜,再舉服羌夷。」後用來泛指官吏。《文選.謝靈運.擬鄴中集詩.王粲詩》:「豈意事乖己,永懷戀故國。相公實勤王,信能定蝥賊。」《水滸傳》第二二回:「今早宋江出去走了一遭,回來把我女兒殺了。老身結扭到縣前。這唐二又把宋江打奪了去。告相公做主。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時婦女對丈夫的敬稱。《初刻拍案驚奇》卷六:「只此也要得一半價錢,極是便宜的。但我家相公不在,一時湊不出許多來,怎麼處?」_x000D_ 2.舊時對讀書人的敬稱。清.孔尚任《桃花扇》第一齣:「他是江湖名士,稱他柳相公才是。」《儒林外史》第二回:「顧老相公家請的一位先生,姓周,官名叫做周進。」_x000D_ 3.年輕俊美的男演員或男性性工作者。《兒女英雄傳》第三二回:「他們當著這班人,敢則不敢提小旦兩個字,都稱相公。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 称丞相相公征关右,赫怒震天威; 尊称男子他是江湖名士,称他柳相公才是|相公哪里人氏|原来是一位读书的相公; 旧时妇女称丈夫相公,生辰纲几时起程?
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时对宰相的敬称。 2.泛称官吏。 3.旧时妇女对丈夫的敬称。 4.旧时对读书人的敬称◇多指秀才。 5.旧时对男子的敬称。 6.对学徒的戏称。 7.旧时指京津等地戏院中饰小旦的男演员。 8.指男妓。参见"相公堂子"。
Eng
- CC-CEDICT lord|master|young gentleman|male prostitute|catamite|mahjong player disqualified by unintentionally taking in the wrong number of dominoes|(old form of address for one's husband) husband
- Cihui lord; master; young gentleman; male prostitute; catamite; mahjong player disqualified by unintentionally taking in the wrong number of dominoes; (old form of address for one's husband) husband