相共

xiāng gòng tương cộng

Hán Việt: tương cộng · Pinyin: xiāng gòng

Tổng quan

TƯƠNG CỘNG Chung, cùng nhau. Dược Sơn trong TĐT q. 4 ghi: 道吾聞此語,當夜便發。明朝到山下村院,得見師兄,說藥山語了,相共轉來藥山。直到終,不離左右。 Đạo Ngô nghe lời này, ngay đêm ấy liền đi. Sáng mai đến thôn viện dưới núi, thấy được sư huynh, kể lại lời của Dược Sơn xong, cùng nhau quay lại Dược Sơn. Từ đó đến cuối đời, luôn ở bên ngài.

Cấu tạo: (tương) + (cộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TƯƠNG CỘNG Chung, cùng nhau. Dược Sơn trong TĐT q. 4 ghi: 道吾聞此語,當夜便發。明朝到山下村院,得見師兄,說藥山語了,相共轉來藥山。直到終,不離左右。 Đạo Ngô nghe lời này, ngay đêm ấy liền đi. Sáng mai đến thôn viện dưới núi, thấy được sư huynh, kể lại lời của Dược Sơn xong, cùng nhau quay lại Dược Sơn. Từ đó đến cuối đời,…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 共同,一道。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.共同,一道。