相勸

xiāng quàn tương khuyến

Hán Việt: tương khuyến · Pinyin: xiāng quàn

Tổng quan

thuyết phục | khuyên bảo | khuyên nhủ

Cấu tạo: (tương) + (khuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuyết phục | khuyên bảo | khuyên nhủ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.相互勸勉。《宋史.卷三四○.呂大防傳》:「凡同約者,德業相勸,過失相規,禮俗相交,患難相卹。」 2.勸告、勸解。宋.蘇軾〈岐亭〉詩五首之二:「相逢未寒溫,相勸此最急。」《三國演義》第九回:「呂布再三相勸,王允只是不肯去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 互相勉励; 劝解;劝告。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.互相勉励。 2.劝解;劝告。

Eng

  • CC-CEDICT to persuade|to exhort|to advise
  • Cihui to persuade; to exhort; to advise