相半
tương bán
Hán Việt: tương bán · Pinyin: xiāng bàn
Tổng quan
ần bằng nhau. tương bán tương bán ☆Gần bằng nhau.
Nghĩa
Việt
- Cihui ần bằng nhau. tương bán tương bán ☆Gần bằng nhau.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 各半;相等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.各半;相等。