相印

xiāng yìn tương ấn

Hán Việt: tương ấn · Pinyin: xiāng yìn

Tổng quan

tướng ấn 相印 dt. con ấn của tướng. Kìa nẻo Tô Tần ngày trước, chưa đeo tướng ấn có ai chào! (Thuật hứng 66.8).

Cấu tạo: (tương) + (ấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tướng ấn 相印 dt. con ấn của tướng. Kìa nẻo Tô Tần ngày trước, chưa đeo tướng ấn có ai chào! (Thuật hứng 66.8).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.互為印證。如:「書本知識要能與實際生活相印。」 2.彼此投合。如:「心心相印」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 宰相的官印。《史記.卷六九.蘇秦傳》:「且使我有雒陽負郭田二頃,吾豈能佩六國相印乎!」唐.韓愈〈桃林夜賀晉公〉詩:「手把命珪兼相印,一時重疊賞元功。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相投合,相一致。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.相投合,相一致。

Eng

  • Cihui 相印 iāngyìn v. 1. bear testimony/witness for each other 2. fit/match each other completely||►See also xiàngyìn