相卿

tương khanh

Hán Việt: tương khanh

Tổng quan

tướng khanh 相卿 dt. dịch đảo từ chữ khanh tướng. Ở đài các, chử lòng Bao Chửng, nhậm tướng khanh, thìn thói Nguỵ Trưng. (Bảo kính 188.6).

Cấu tạo: (tương) + (khanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tướng khanh 相卿 dt. dịch đảo từ chữ khanh tướng. Ở đài các, chử lòng Bao Chửng, nhậm tướng khanh, thìn thói Nguỵ Trưng. (Bảo kính 188.6).