相去

xiāng qù tương khứ

Hán Việt: tương khứ · Pinyin: xiāng qù

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (khứ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相差、相距。《漢書.卷二四.食貨志上》:「令民入粟受爵至五大夫以上,乃復一人耳。此其與騎馬之功相去遠矣。」《文選.蘇武.詩四首之四》:「山海隔中州,相去悠且長。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相距;相差。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.相距;相差。

Eng

  • Cihui 相去 xiāngqù* v. 1. be apart from one another at a distance of... 2. differ