相叫

xiāng jiào tương khiếu

Hán Việt: tương khiếu · Pinyin: xiāng jiào

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (khiếu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 作揖、打招呼。《喻世明言.卷三.新橋市韓五賣春情》:「主管相叫罷!將日逐賣絲的銀子帳來算了一回。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"相唤"。