相向

xiāng xiàngtương hướng

Hán Việt: tương hướng · Pinyin: xiāng xiàng

Tổng quan

đối mặt nhau; mặt đối mặt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"相向"。 2.相对; 面对面。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

面對面。唐.王維〈李陵詠〉:「旌旗列相向,簫鼓悲何已。」《醒世恆言.卷三七.杜子春三入長安》:「單單剩得夫妻二人相向,幾間接腳屋裡居住,漸漸衣服凋敝,米糧大缺。」

Cấu tạo: 相 (tương) + 向 (hướng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đối diện
  • Tần suất từ đối mặt nhau; mặt đối mặt
  • Biên soạn 相向 xiāngxiàng v. face one another

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 面對面。唐.王維〈李陵詠〉:「旌旗列相向,簫鼓悲何已。」《醒世恆言.卷三七.杜子春三入長安》:「單單剩得夫妻二人相向,幾間接腳屋裡居住,漸漸衣服凋敝,米糧大缺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"相向"。 2.相对; 面对面。

Eng

  • Cihui facing one another; face-to-face
  • Tần suất từ 相向 xiāngxiàng v. face one another

Đức

  • Handedict sich gegenüber stehen

Từ liên quan

Gần nghĩa

相向突击 · 向上 · 向下 · 向东 · 向使 · 向來 · 向例 · 向內