相呴相濡

xiāng xū xiāng rútương ha tương nhu

Hán Việt: tương ha tương nhu · Pinyin: xiāng xū xiāng rú

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

呴:吐口水; 濡:沾湿。原指泉水干竭,鱼儿互相吐口水以沾湿求生。后比喻处于困境之中,互相竭力救助。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

泉水乾涸,魚兒用吐沫互相沾溼。語本《莊子.大宗師》:「泉涸,魚相與處於陸,相呴以溼,相濡以沫,不若相忘於江湖。」後比喻人同處困境中時,以微力相互救助。

Cấu tạo: 相 (tương) + 呴 (ha) + 相 (tương) + 濡 (nhu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giúp đỡ lẫn nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泉水乾涸,魚兒用吐沫互相沾溼。語本《莊子.大宗師》:「泉涸,魚相與處於陸,相呴以溼,相濡以沫,不若相忘於江湖。」後比喻人同處困境中時,以微力相互救助。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 呴:吐口水; 濡:沾湿。原指泉水干竭,鱼儿互相吐口水以沾湿求生。后比喻处于困境之中,互相竭力救助。

Từ liên quan

Gần nghĩa

相濡以沫 · 相呴以湿 · 相呴相济 · 相濡相呴 · 相濡以泽 · 相呴以濕 · 相呴相濟 · 相濡以澤