呴
cấuNôm cấu
Hán Việt: cấu · Pinyin: gòu · Nôm: cấu
Tổng quan
Mắng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hōu |
|---|---|
| Hán Việt | ha |
| Âm Nôm | cáu |
| Quảng Đông | hau1 |
| Mân Nam | ku |
| Nhật Bản | IKIWOKAKETEATATAMERU |
| Hàn Quốc | KWU |
| Chú âm | ㄍㄡˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | hux |
| Phản thiết | 香句切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 遇 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mắng. Như ha xích [呵斥] mắng đuổi. Ha ha [呵呵] tiếng cười ha hả. Hà hơi. Hà hơi cho nóng gọi là ha
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm cáu cáu bẳn, cáu kỉnh [Eng: peevish, gruff]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) gâu gâu gâu (tiếng chó sủa) [Eng: to yap, to bark]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 喉中所發出的聲音。《集韻.平聲.侯韻》:「呴,喉中聲也。」
Eng
- CC-CEDICT breathe on, yawn, roar
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】匈于切,音訏。【玉篇】噓吹之也。【集韻】與嘔同。【老子·道德經】或呴或吹。【前漢·王褒傳】呴噓呼吸如喬松。【註】呴噓,皆開口出氣也。 又【前漢·東方朔傳】愉愉呴呴。【註】呴呴,言語順也。 又【戰國策】呴籍叱咄,則徒隷之人至矣。【註】呴,呵也。當从足。 又【集韻】呼侯切,音齁。喉中聲。 又俱侯切,音鉤。【史記·匈奴傳】立右賢王呴犂胡爲單于。 又【廣韻】呼后切【集韻】【正韻】許后切,𠀤音㸸。【廣韻】與吼同。或作吽。詳前吼字註。 又【郭璞·江賦】湓流雷呴而電激。【註】呴,嘷也。【釋文】呴,呼后反。 又【集韻】火羽切,音詡。與欨同。或作喣,吹也。 又【廣韻】香句切【集韻】吁句切,𠀤音昫。【廣韻】吐沫。【莊子·天運篇】魚相呴以濕。【音義】呴,况付反。又况于反。 又【集韻】氣以溫之也。或作欨休咻。 又【集韻】居𠋫切,音遘。與雊同。【史記·殷本紀】有飛雉登鼎耳而呴。 又叶市若切,音芍。【王逸·九思】雲濛濛兮雷儵爍,孤雛驚兮鳴呴呴。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𠴁 · 詬