相命

xiāng mìng tương mệnh

Hán Việt: tương mệnh · Pinyin: xiāng mìng

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (mệnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 算命,占卜命運。如:「寺廟門口常有許多相命的攤子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 互相传令; 谓诸侯盟会时互作誓言以相约束; 和鸣。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.互相传令。 2.谓诸侯盟会时互作誓言以相约束。 3.和鸣。

Eng

  • Cihui 相命 iàngmìng v. tell fortunes ◆n. fortunetelling