相商

xiāng shāng tương thương

Hán Việt: tương thương · Pinyin: xiāng shāng

Tổng quan

thương lượng; bàn bạc。彼此商量;商議。 有要事相商。 có việc quan trọng cần bàn bạc.

Cấu tạo: (tương) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thương lượng; bàn bạc。彼此商量;商議。 有要事相商。 có việc quan trọng cần bàn bạc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此商議。《三國演義》第三回:「廢立之事,不可酒後相商,另日再議。」《文明小史》第二四回:「過了十餘日,撫臺打發人來,請王總教衙門裡去有事相商,宋卿忙打轎上院。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彼此商量,商议。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.彼此商量,商议。

Eng

  • Cihui 相商 iāngshāng v. consult