相喚

xiāng huàn tương hoán

Hán Việt: tương hoán · Pinyin: xiāng huàn

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (hoán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.互相呼喚。如:「採茶的男女總喜歡在山間相喚歌唱。」唐.韋應物〈聽鶯曲〉:「東方欲曙花冥冥,啼鶯相喚亦可聽。」 2.作揖行禮。《喻世明言.卷三.新橋市韓五賣春情》:「吳山與金奴母子相喚罷,到裡面坐定喫茶。」