相因

xiāng yīn tương nhân

Hán Việt: tương nhân · Pinyin: xiāng yīn

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.相當、合適。《喻世明言.卷二.陳御史巧勘金釵鈿》:「梁尚賓聽說,心中不忿,又見價錢相因,有些出息,放他不下。」 2.相依。唐.元稹《鶯鶯傳》:「鄙昔中表相因,或同宴處。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相袭;相承; 相关;相互依托; 价钱便宜。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.相袭;相承。 2.相关;相互依托。 3.价钱便宜。