相坐

xiāng zuò tương tọa

Hán Việt: tương tọa · Pinyin: xiāng zuò

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (tọa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一人犯罪,連帶他人一同治罪。《淮南子.泰族》:「商鞅為秦立相坐之法,而百姓怨矣。」《漢書.卷五四.蘇建傳》:「律謂武曰:『副有罪,當相坐。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相因,相关连; 谓一人有罪,连坐他人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.相因,相关连。 2.谓一人有罪,连坐他人。

Eng

  • Cihui 相坐 iāngzuò v. <wr.> implicate sb. in a criminal affair