相士
tương sĩ
Hán Việt: tương sĩ · Pinyin: xiàng shì
Tổng quan
thầy tướng số xem tướng mặt để dự đoán hầy coi tướng. Đoạn trường tân thanh: »Có người tướng sĩ đoán ngay một lời«. tướng sĩ tướng sĩ ☆Thầy coi tướng. Đoạn trường tân thanh: »Có người tướng sĩ đoán ngay một lời«.
Nghĩa
Việt
- Cihui thầy tướng số xem tướng mặt để dự đoán hầy coi tướng. Đoạn trường tân thanh: »Có người tướng sĩ đoán ngay một lời«. tướng sĩ tướng sĩ ☆Thầy coi tướng. Đoạn trường tân thanh: »Có người tướng sĩ đoán ngay một lời«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.鑒識人才。南朝宋.劉義慶《世說新語.識鑒》:「褚期生若不佳者,僕不復相士。」 2.以算命為職業的人。《喻世明言.卷九.裴晉公義還原配》:「相士大驚,道:『足下骨法全改,非復向日餓莩之相,得非有陰德乎?』」《初刻拍案驚奇》卷三四:「聞人生曾遇著相士,問他『宦途不稱意』之故。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鉴别人才; 旧时以谈命相为职业的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.鉴别人才。 2.旧时以谈命相为职业的人。
Eng
- CC-CEDICT fortune-teller who uses the subject's face for his prognostication
- Cihui fortune-teller who uses the subject's face for his prognostication