相契
tương khế
Hán Việt: tương khế · Pinyin: xiāng qì
Tổng quan
(văn học) rất xứng đôi
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) rất xứng đôi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 互相投合。《初刻拍案驚奇》卷一五:「與賈秀才相契,賈秀才時常周濟他。」《老殘遊記》第九回:「這個人也是個不衫不履的人,與家父最為相契。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 相合;相交深厚。
- Tân Hoa Tự Điển 1.相合;相交深厚。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to be a good match
- Cihui (literary) to be a good match