相安

xiāng ān tương an

Hán Việt: tương an · Pinyin: xiāng ān

Tổng quan

sống yên ổn với nhau。相處沒有衝突。 相安無事。 bình yên vô sự

Cấu tạo: (tương) + (an)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sống yên ổn với nhau。相處沒有衝突。 相安無事。 bình yên vô sự

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相處無衝突。宋.蘇軾〈省試策問〉三首之三:「凡省冗官八百員、吏千四百員,民以少紓,而上下相安,無刻核之怨。」《紅樓夢》第一二○回:「寶釵又將大義的話說了一遍,大家各自相安。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓相处平安,没有矛盾。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓相处平安,没有矛盾。

Eng

  • Cihui 相安 iāng'ān* f.e. live in peace with each other