相宜
tương nghi
Hán Việt: tương nghi · Pinyin: xiāng yí
Tổng quan
thích hợp hoặc phù hợp
Nghĩa
Việt
- Cihui thích hợp hoặc phù hợp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 適宜。宋.蘇軾〈飲湖上初晴後雨〉詩二首之二:「若把西湖比西子,淡妝濃抹總相宜。」《紅樓夢》第一七回:「古人云『天然圖畫』四字,正畏非其地而強為地,非其山而強為山,雖百般精,而終不相宜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 适宜:他做这种工作很~|刚吃过饭就剧烈运动是不~的。
Eng
- CC-CEDICT to be suitable or appropriate
- Cihui to be suitable or appropriate