相容

xiāng róng tương dung

Hán Việt: tương dung · Pinyin: xiāng róng

Tổng quan

tương thích | nhất quán | chịu đựng (lẫn nhau)

Cấu tạo: (tương) + (dung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tương thích | nhất quán | chịu đựng (lẫn nhau)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相互包容、忍讓。《韓非子.五蠹》:「故不相容之事,不兩立也。」《三國演義》第二回:「大臣不相容,臣等不能活矣!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同时并存;互相包容。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同时并存;互相包容。

Eng

  • CC-CEDICT compatible|consistent|to tolerate (each other)
  • Cihui compatible; consistent; to tolerate (each other)