相容
tương dung
Hán Việt: tương dung · Pinyin: xiāng róng
Tổng quan
tương thích
1.同时并存; 互相包容。
相互包容、忍讓。《韓非子.五蠹》:「故不相容之事,不兩立也。」《三國演義》第二回:「大臣不相容,臣等不能活矣!」
Nghĩa
Việt
- Cihui nhất quán
- Cihui chịu đựng (lẫn nhau)
- Biên soạn 相容 iāngróng* v.p. 1. be compatible with 2. be consistent with
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 相互包容、忍讓。《韓非子.五蠹》:「故不相容之事,不兩立也。」《三國演義》第二回:「大臣不相容,臣等不能活矣!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.同时并存; 互相包容。
Eng
- Cihui compatible; consistent; to tolerate (each other)
Đức
- Handedict kompatibel (Adj), im Einklang (S), miteinander vereinbar