相尋

xiāng xún tương tầm

Hán Việt: tương tầm · Pinyin: xiāng xún

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (tầm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相繼,連續不斷。《文選.陸機.贈尚書郎顧彥先詩二首之一》:「感物百憂生,纏綿自相尋。」南朝梁.江淹〈效古〉詩:「誰謂人道廣,憂慨自相尋。」