相對

xiāng duì tương đối

Hán Việt: tương đối · Pinyin: xiāng duì

Tổng quan

tương đối | đối lập | chống lại | phản đối | so với | đối tác

Cấu tạo: (tương) + (đối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tương đối | đối lập | chống lại | phản đối | so với | đối tác
  • Cihui tương đối tương đối ☆Ở trước nhau, có thể so sánh được.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.面對面、相向。《儀禮.士昬禮》:「婦乘以几,從者二人,坐持几相對。」《三國演義》第三一回:「次日,兩軍相對,各布成陣勢。」 2.相稱。唐.韓愈〈朝歸〉詩:「服章豈不好?不與德相對。」《紅樓夢》第三二回:「況且他活著的時候,也穿過我的舊衣服,身量又相對。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相比较而言这间屋相对大些|相对落后; 互相对应、对比这两个词意义相对|两岸青山相对出,孤帆一片日边来; 见相对与绝对”。
  • Tân Hoa Tự Điển ①相比较而言这间屋相对大些|相对落后。②互相对应、对比这两个词意义相对|两岸青山相对出,孤帆一片日边来。③见相对与绝对”。

Eng

  • CC-CEDICT relatively|opposite|to resist|to oppose|relative|vis-a-vis|counterpart
  • Cihui relatively; opposite; to resist; to oppose; relative; vis-a-vis; counterpart

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

绝对