相幫

xiāng bāng tương bang

Hán Việt: tương bang · Pinyin: xiāng bāng

Tổng quan

giúp đỡ lẫn nhau | hỗ trợ

Cấu tạo: (tương) + (bang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giúp đỡ lẫn nhau | hỗ trợ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.幫助。《清平山堂話本.快嘴李翠蓮記》:「我在家,不多時,相幫做些道怎地?」 2.妓院中的男僕。《負曝閑談》第五回:「相幫喊了一聲,樓上自有娘姨接著。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"相幇"; 方言。帮助; 挨靠在一起; 旧指妓院或赌场的男仆。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"相幇"。 2.方言。帮助。 3.挨靠在一起。 4.旧指妓院或赌场的男仆。

Eng

  • CC-CEDICT to help one another|to aid
  • Cihui to help one another; to aid