相府
tương phủ
Hán Việt: tương phủ · Pinyin: xiāng fǔ
Tổng quan
hà hoặc nơi làm việc của vị quan văn đầu triều. Tài tử đa cùng phú của Cao Bá Quát: »Mỏi gối quỳ mòn sân tướng phủ«. tướng phủ tướng phủ ☆Nhà hoặc nơi làm việc của vị quan văn đầu triều. Tài tử đa cùng phú của Cao Bá Quát: »Mỏi gối quỳ mòn sân tướng phủ«. tướng phủ 相府 dt. tướng quốc. Gánh, khôn đương quyền tướng phủ; lui, ngõ được đất Nho thần. (Trần tình 37.3).
Nghĩa
Việt
- Cihui hà hoặc nơi làm việc của vị quan văn đầu triều. Tài tử đa cùng phú của Cao Bá Quát: »Mỏi gối quỳ mòn sân tướng phủ«. tướng phủ tướng phủ ☆Nhà hoặc nơi làm việc của vị quan văn đầu triều. Tài tử đa cùng phú của Cao Bá Quát: »Mỏi gối quỳ mòn sân tướng phủ«. tướng phủ 相府 dt. tướng q…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 宰相的官邸。《史記.卷九六.張丞相傳》:「蒼又善用算律曆,故令蒼以列侯居相府,領主郡國上計者。」《三國演義》第八回:「呂布乃相府一將,司徒是朝廷大臣,何故錯敬?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 汉代丞相治事的官邸; 借指相国。
- Tân Hoa Tự Điển 1.汉代丞相治事的官邸。 2.借指相国。
Eng
- Cihui 相府 iàngfǔ n. 1. influential courtier's mansion 2. prime minister's residence