相形
tương hình
Hán Việt: tương hình · Pinyin: xiāng xíng
Tổng quan
so sánh。相互比較。 相形失色 so sánh mà thất sắc. 相形之下。 so sánh thấy mình thua kém.
Nghĩa
Việt
- Cihui so sánh。相互比較。 相形失色 so sánh mà thất sắc. 相形之下。 so sánh thấy mình thua kém.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.相互比較。晉.陶淵明〈飲酒詩〉二○首之六:「是非苟相形,雷同共譽毀。」宋.蘇軾〈上神宗皇帝書〉:「若巧者侵奪已甚,則拙者迫怵無聊,利害相形,不得不察。」 2.互相襯托。晉.潘尼〈琉璃椀賦〉:「灼爍旁燭,表裡相形。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时迷信,谓观察人的状貌能知其命运。俗称"相面"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时迷信,谓观察人的状貌能知其命运。俗称"相面"。
Eng
- Cihui 相形 xiāngxíng n. comparison