相得

xiāng de tương đắc

Hán Việt: tương đắc · Pinyin: xiāng de

Tổng quan

òng dạ hợp nhau. tương đắc tương đắc ☆Lòng dạ hợp nhau.

Cấu tạo: (tương) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui òng dạ hợp nhau. tương đắc tương đắc ☆Lòng dạ hợp nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.契合、投機。《史記.卷一○七.魏其武安侯傳》:「兩人相引為重,其游如父子然,相得驩甚,無厭,恨相知晚也。」《儒林外史》第二○回:「若遇清風明月的時節,便同他在前面天井裡談說古今的事務,甚是相得。」 2.相稱。《易經.繫辭上》:「天數五,地數五,五位相得,而各有合。」《禮記.王制》:「地邑民居,必參相得也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相配;相称; 彼此投合; 互相联络; 会合。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.相配;相称。 2.彼此投合。 3.互相联络。 4.会合。

Eng

  • Cihui 相得 iāngdé v.p. <wr.> get along well