相思

xiāng sī tương tư

Hán Việt: tương tư · Pinyin: xiāng sī

Tổng quan

nhớ nhung | tương tư hớ nhau. Đoạn trường tân thanh: »Giữa đường đứt gánh tương tư«. tương tư tương tư ☆Nhớ nhau. Đoạn trường tân thanh: »Giữa đường đứt gánh tương tư«.

Cấu tạo: (tương) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhớ nhung | tương tư hớ nhau. Đoạn trường tân thanh: »Giữa đường đứt gánh tương tư«. tương tư tương tư ☆Nhớ nhau. Đoạn trường tân thanh: »Giữa đường đứt gánh tương tư«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此想念。多指男女戀愛相思慕。唐.王維〈相思〉詩:「勸君多采擷,此物最相思。」《紅樓夢》第一二回:「賈蓉兩個常常的來索銀子,他又怕祖父知道,正是相思尚且難禁,更又添了債務。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彼此思念,多指男女因互相爱慕而又无法接近所引起的思念:~病|两地~。

Eng

  • CC-CEDICT to yearn|to pine
  • Cihui to yearn; to pine

ja

  • JMdict mutual affection|mutual love