相戀

xiāng liàn tương luyến

Hán Việt: tương luyến · Pinyin: xiāng liàn

Tổng quan

yêu nhau

Cấu tạo: (tương) + (luyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yêu nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此愛慕。如:「他們相戀多年,最近打算完成終身大事。」《後漢書.卷五三.周黃徐姜申屠列傳.姜肱》:「其友愛天至,常共臥起。及各娶妻,兄弟相戀,不能別寑。」清.孫元衡〈初春雜詠〉詩八首之六:「樵客負薪歸,中有桃花片;因風墮我前,蜂蝶遠相戀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 互相依恋; 指男女相爱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.互相依恋。 2.指男女相爱。

Eng

  • CC-CEDICT to love each other
  • Cihui to love each other