相成
tương thành
Hán Việt: tương thành · Pinyin: xiāng chéng
Tổng quan
phối hợp; cùng。互相成全、配合。 相輔相成。 giúp nhau cùng nên việc. 相反相成。 tính thống nhất của các sự vật tương phản.
Nghĩa
Việt
- Cihui phối hợp; cùng。互相成全、配合。 相輔相成。 giúp nhau cùng nên việc. 相反相成。 tính thống nhất của các sự vật tương phản.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 互相成全、補充。如:「似相反而實相成。」《禮記.樂記》:「小大相成,終始相生。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 互相补充,互相成全。
- Tân Hoa Tự Điển 1.互相补充,互相成全。
Eng
- Cihui 相成 xiāngchéng v.p. complement/supplement each other