相托 tương thác Hán Việt: tương thác Tổng quan Cấu tạo: 相 (tương) + 托 (thác)Hán Việttương thácCấu tạo相 + 托 · tương + thác nghĩa thành phần: tương + thác Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.以事請人辦理。《水滸傳》第八○回:「既然義士相托,便留聞參謀在此為信。」 2.互相信任。《水滸傳》第一一回:「只恁地相托得過,拿得野味回來相送。」EngCihui 相托 iāngtuō v. entrust