相擾
tương nhiễu
Hán Việt: tương nhiễu · Pinyin: xiāng rǎo
Tổng quan
quấy rầy nhau: quấy rầy/làm phiền
Nghĩa
Việt
- Cihui quấy rầy nhau: quấy rầy/làm phiền
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 客套语。打扰,叨扰。
- Tân Hoa Tự Điển 1.客套语。打扰,叨扰。
Eng
- Cihui 相擾 iāngrǎo v. 1. disturb each other 2. <court.> disturb/trouble you | Duìbuqǐ, ∼ le. Sorry to have disturbed you.