相承
tương thừa
Hán Việt: tương thừa · Pinyin: xiāng chéng
Tổng quan
bổ sung cho nhau tướng thừa (術語)師弟授受以道也。大灌頂神咒經二曰:「師師相承受此經典。」順正理論二十二曰:「上代師資相承。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui bổ sung cho nhau tướng thừa (術語)師弟授受以道也。大灌頂神咒經二曰:「師師相承受此經典。」順正理論二十二曰:「上代師資相承。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依次接連相續。《文選.班固.西都賦》:「名都對郭,邑居相承。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 先后继承;递相沿袭; 上下相托。
- Tân Hoa Tự Điển 1.先后继承;递相沿袭。 2.上下相托。
Eng
- CC-CEDICT to complement one another
- Cihui to complement one another
ja
- JMdict inheritance