相搏

xiāng bó tương bác

Hán Việt: tương bác · Pinyin: xiāng bó

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (bác)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相互撲擊、搏鬥。《初刻拍案驚奇》卷一五:「我們看不過,常想與他性命相搏,與官人洩恨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 互相争斗﹑搏击。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.互相争斗﹑搏击。

Eng

  • Cihui 相搏 iāngbó attr. close