相擾
tương nhiễu
Hán Việt: tương nhiễu · Pinyin: xiāng rǎo
Tổng quan
quấy rầy nhau: quấy rầy/làm phiền
Nghĩa
Việt
- Cihui quấy rầy nhau: quấy rầy/làm phiền
- Cihui 1. quấy rầy nhau; quấy rầy。互相打擾。 各不相擾。 không ai quấy rầy ai. 2. làm phiền (lời nói khách sáo)。客套話,打擾。 無事不敢相擾。 không có việc gì, không dám làm phiền.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 打擾的客套話。《水滸傳》第二回:「小人子母無故相擾,得蒙厚意,此恩難報。」《老殘遊記二編》第九回:「初次識荊,亦斷不敢相擾。但既蒙不棄,有一事請教。」
Eng
- Cihui 相擾 iāngrǎo v. 1. disturb each other 2. <court.> disturb/trouble you | Duìbuqǐ, ∼ le. Sorry to have disturbed you.