相攸

xiāng yōu tương du

Hán Việt: tương du · Pinyin: xiāng yōu

Tổng quan

kén rể

Cấu tạo: (tương) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kén rể

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《诗.大雅.韩奕》"为韩姞相攸,莫如韩乐。"朱熹集传"相攸,择可嫁之所也。"后因以称择婿; 察看﹑选择善地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.大雅.韩奕》"为韩姞相攸,莫如韩乐。"朱熹集传"相攸,择可嫁之所也。"后因以称择婿。 2.察看﹑选择善地。

Eng

  • Cihui 相攸 iàngyōu v. <wr.> choose a good match for one's daughter