相攸
tương du
Hán Việt: tương du · Pinyin: xiāng yōu
Tổng quan
kén rể
1.《诗.大雅.韩奕》"为韩姞相攸,莫如韩乐。"朱熹集传"相攸,择可嫁之所也。"后因以称择婿。 2.察看﹑选择善地。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 kén rể
- VietPhrases kén rể
- Biên soạn 相攸 iàngyōu v. <wr.> choose a good match for one's daughter
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.大雅.韩奕》"为韩姞相攸,莫如韩乐。"朱熹集传"相攸,择可嫁之所也。"后因以称择婿。 2.察看﹑选择善地。
Eng
- Cihui 相攸 iàngyōu v. <wr.> choose a good match for one's daughter