相救
tương cứu
Hán Việt: tương cứu · Pinyin: xiāng jiù
Tổng quan
cứu giúp
Nghĩa
Việt
- Cihui cứu giúp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 救助、搭救。《大宋宣和遺事.元集》:「申后怒,會犬戎之兵,來伐幽王,諸侯不來相救,遂喪其國。」《三國演義》第九回:「昔楚莊王絕纓之會,不究戲愛姬之蔣雄,後為秦兵所困,得其死力相救。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 相互救助。
- Tân Hoa Tự Điển 1.相互救助。
Eng
- Cihui 相救 iāngjiù* v. come to sb.'s rescue; save sb. from danger