相於

xiāng yú tương vu

Hán Việt: tương vu · Pinyin: xiāng yú

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (vu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.誠厚相待。漢.王符《潛夫論.釋難》:「夫堯舜之相於人也,非戈與伐也。」三國魏.繁欽〈定情〉詩:「何以結相於?金薄畫搔頭。」 2.相親近。唐.杜甫〈贈李八祕書別〉詩:「此行非不濟,良友昔相於。」