相映

xiāng yìng tương ánh

Hán Việt: tương ánh · Pinyin: xiāng yìng

Tổng quan

tôn nhau lên。互相襯托。 湖光塔影,相映成趣。 bóng tháp và mặt hồ lấp lánh tạo nên cảnh kỳ thú.

Cấu tạo: (tương) + (ánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tôn nhau lên。互相襯托。 湖光塔影,相映成趣。 bóng tháp và mặt hồ lấp lánh tạo nên cảnh kỳ thú.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.相互照映。《紅樓夢》第一七回:「只見園中香煙繚繞,花彩繽紛,處處燈光相映。」 2.互相襯托。唐.韓愈〈東都遇春〉詩:「行逢二三月,九州花相映。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 互相映衬。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.互相映衬。

Eng

  • Cihui 相映 xiāngyìng v. set each other off; form a contrast