相望

xiāng wàng tương vọng

Hán Việt: tương vọng · Pinyin: xiāng wàng

Tổng quan

nhìn nhau | đối mặt nhau

Cấu tạo: (tương) + (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn nhau | đối mặt nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.互望、相對。《文選.古詩十九首.青青陵上栢》:「兩宮遙相望,雙闕百餘尺。」 2.互相連屬,絡繹不絕。《宋書.卷八九.袁粲傳》:「敦逼備至,中使相望。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 互相看见。形容接连不断。极言其多; 对峙;相向; 相去,相距。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.互相看见。形容接连不断。极言其多。 2.对峙;相向。 3.相去,相距。

Eng

  • CC-CEDICT to look at one another|to face each other
  • Cihui to look at one another; to face each other