相期

xiāng qī tương kì

Hán Việt: tương kì · Pinyin: xiāng qī

Tổng quan

ẹn nhau. Gặp nhau. Ta cũng đọc trại thành Tương cờ. Đoạn trường tân thanh: »Từ rằng tâm phúc tương cờ«. tương kì tương kì ☆Hẹn nhau. Gặp nhau. Ta cũng đọc trại thành Tương cờ. Đoạn trường tân thanh: »Từ rằng tâm phúc tương cờ«.

Cấu tạo: (tương) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẹn nhau. Gặp nhau. Ta cũng đọc trại thành Tương cờ. Đoạn trường tân thanh: »Từ rằng tâm phúc tương cờ«. tương kì tương kì ☆Hẹn nhau. Gặp nhau. Ta cũng đọc trại thành Tương cờ. Đoạn trường tân thanh: »Từ rằng tâm phúc tương cờ«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 期盼、相約。唐.李白〈贈郭季鷹〉詩:「一擊九千仞,相期凌紫氣。」《三國演義》第八回:「妾今生不能與君為妻,願相期於來世。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 期待;相约。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.期待;相约。

Eng

  • Cihui 相期 iāngqī v.o. agree on a non-specific date