相術

xiàng shù tương thuật

Hán Việt: tương thuật · Pinyin: xiàng shù

Tổng quan

thuật xem tướng

Cấu tạo: (tương) + (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuật xem tướng
  • Cihui tướng thuật tướng thuật ☆Cách xem hình dáng thân thể diện mạo mà đoán biết vận mạng của một người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 觀察面貌體態或地理風水,以預言命運或未來吉凶禍福的方術。《三國演義》第六九回:「仰觀風角,數學通神,兼善相術。」《喻世明言.卷二一.臨安里錢婆留發跡》:「此人善識天文,精通相術。白虹貫日,便知易水奸謀;寶氣騰空,預辨豐城神物。」《初刻拍案驚奇》卷二一:「事雖如此,只是袁尚寶相術可笑,可見向來浪得虛名耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧称观察人或地的形貌以预言吉凶的一种方术。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧称观察人或地的形貌以预言吉凶的一种方术。

Eng

  • CC-CEDICT physiognomy
  • Cihui physiognomy