相機
tương ki
Hán Việt: tương ki · Pinyin: xiàng jī
Tổng quan
máy ảnh (viết tắt của 照相機|照相机) | vào thời điểm thích hợp | tùy cơ ứng biến
Nghĩa
Việt
- Cihui máy ảnh (viết tắt của 照相機|照相机) | vào thời điểm thích hợp | tùy cơ ứng biến
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.審度機宜。如:「相機行事」。《三國演義》第三九回:「某當與主公同往,相機而行,自有良策。」《老殘遊記》第五回:「只好相機行事,做到那裡說那裡話罷!」 2.照相機的簡稱。參見「照相機」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"相几"。察看机会; 照相机的省称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"相几"。察看机会。 2.照相机的省称。
Eng
- CC-CEDICT camera (abbr. for 照相機|照相机[zhao4 xiang4 ji1])|at the opportune moment|as the circumstances allow
- Cihui camera (abbr. for 照相機|照相机); at the opportune moment; as the circumstances allow